|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dịch Tây Ban Nha - Việt |
|
|
BẢNG PHÂN TÍCH LƯ HOÁ |
|
|
|
Phân tích lý hóa
|
8. |
Tỷ trọng |
0,9955 |
|
|
10 |
Độ cồn thực (20oC) |
1209 |
|
|
|
Tổng Độ cồn |
1300 |
|
|
11. |
Phần chiết khô OIV |
32,00 |
Gr/lt |
|
|
Phần chiết khô đã giảm |
29,74 |
Gr/lt |
|
12. |
Chất đường giảm dưới dạng dextroza |
3,26 |
Gr/lt |
|
13. |
Sacarose |
Âm tính |
Gr/lt |
|
14. |
Tro |
|
Gr/lt |
|
15. |
Kiềm trong tro dưới dạng K2CO3 |
|
Gr/lt |
|
16. |
Kali dưới dạng C4H5O6K |
|
Gr/lt |
|
17. |
Axít dưới dạng H2SO4 |
m.Eq/lt 68,4 3,35 |
Gr/lt |
|
18. |
Axít dễ bay hơi dưới dạng C2H4O2 |
m.Eq/lt 9,8 0,59 |
Gr/lt |
|
19. |
Axít cố định dưới dạng H2SO4
Tổng axít dưới dạng C4H6O6 |
m.Eq/lt 56,7 2,78
5,13 |
Gr/lt |
|
20. |
pH |
3,66 |
|
|
21. |
Axít tactric dưới dạng C4H5O6K |
|
Gr/lt |
|
22. |
Axít lactic |
|
Gr/lt |
|
23 |
Axít citric |
|
Gr/lt |
|
24. |
Sulfat dưới dạng K2SO4 |
0,95 |
Gr/lt |
|
25. |
Clorua dưới dạng NaCl |
0,08 |
Gr/lt |
|
26. |
Anhydrit Sulfuric tự do |
0,030 |
Gr/lt |
|
27. |
Tổng Anhydrit Sulfuric |
0,083 |
Gr/lt |
|
28. |
Nghiên cứu về khử sinh và kháng sinh Benzoate natri
Axít sorbic |
Không
Không |
Mg/lt
Mg/lt |
|
29. |
Thành phần tạo màu lạ
Lai
Feroxyanua natri
Quan hệ cồn – Chiết xuất
Tổng Cồn + Axít
Các đánh giá khác: Axít citric
Dư lượng Natri
Methanol |
Âm tính
Âm tính
Âm tính
3,5
16,25
28 |
Mg/lt
Mg/lt
Mg/lt |
|
Ghi chú: Giới hạn tìm Axít Citric 5 mg/lt
Các đánh giá được thực hiện theo phương pháp ghi trong nghị định số 788 ngày 4/4/2001 của Bộ Nông nghiệp Chilê |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
 |
|
|
|
|